Máy đo độ nhớt – THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM RỒNG TIẾN https://thietbirongtien.com Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm Sat, 26 Oct 2024 23:50:46 +0000 vi hourly 1 https://thietbirongtien.com/wp-content/uploads/2020/02/cropped-RT-logo-big-32x32.png Máy đo độ nhớt – THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM RỒNG TIẾN https://thietbirongtien.com 32 32 Máy đo độ nhớt nhựa đường https://thietbirongtien.com/shop/nganh-nhua-cao-su/may-do-do-nhot-nhua-duong https://thietbirongtien.com/shop/nganh-nhua-cao-su/may-do-do-nhot-nhua-duong#respond Fri, 22 May 2020 06:56:08 +0000 https://thietbirongtien.com/?post_type=product&p=6654 Thermosel Brookfield
  • Có khả năng ổn định nhiệt độ mẫu lên tới + 300 °C
  • Bộ điều khiển có thể cài đặt được 10 điểm nhiệt độ. Có thể tăng nhiệt độ giữa các điểm đặt nếu được sử dụng với Phần mềm RheocalcT
  • Tương thích với Máy đo độ nhớt Brookfield DV2T, DV3T
  • Lưu ý: yêu cầu cáp tùy chọn DVP-141 khi được điều khiển bằng DV3T
  • Được cung cấp với hộp đựng mẫu bằng thép không gỉ có thể tái sử dụng và năm buồng mẫu nhôm dùng một lần
  • Đầu ra: 0-4 VDC cho máy ghi biểu đồ; RS-232 để sử dụng với DV3T và / hoặc RheocalcT
]]>
Máy đo độ nhớt nhựa đường

Hãng: Ametek Brookfield – USA

Model: DV2TLV | DV2TRV | DV2THA | DV2THB

Phụ kiện: Brookfield Thermosel

Tiêu chuẩn: ASTM D4402 , TCVN 11196:2017

thermosel máy đo độ nhớt nhựa đường

Tổng quan tiêu chuẩn TCVN 11196:2017 về máy đo độ nhớt nhựa đường

TCVN 11196:2017

BITUM – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH Đ NHỚT KẾ BROOKFIELD

Bitumen – Test method for viscosity by brookfield apparatus

TCVN 11196:2017 do Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ Công bố.

1. Phạm váp dụng đo độ nhớt nhựa đường

1.1 Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ nhớt nhựa đường Polimer bằng nhớt kế Brookfield (gọi là độ nhớt Brookfield) dùng trong xây dựng các công trình giao thông.

2. Tài liệu viện dẫn:

Các tàil iệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chun này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN 7494:2005 (ASTM D140-01), Bi tum – Phương pháp lấy mẫu.
  • Standard Test Method for Viscosity Determination of Asphalt at Elevated Temperatures Using a Rotational Viscometer – ASTM D4402

3. Thuật ngữ và định nghĩa về đo độ nhớt

3.1 Độ nhớt Brookfield (Brookfield Viscosity)

T số giữa ứng suất cắt và tốc độ cắt được gọi là hệ số nhớt. Hệ số nht là thước đo sức kháng chảy của chất lỏng và thường được gọi là độ nhớt của chất lỏng.

Đơn vị đo của độ nhớt là Pa.s và ước số thập phân của đơn vị đo này là g/cm.s được gọi là poise (ký hiệu là P). Như vậy, một Pa.s bằng mười P (Pa.s = 10P); một centipoise (ký hiệu là cP) sẽ bằng một mili pascal giây (ký hiệu là mPa.s).

3.2 Độ nhớt biểu kiến (Apparent Viscosity):

Là độ nhớt tương ứng với mỗi tốc độ cắt nhất định (của loại chất lỏng Newton hoặc loại chất lỏng không Newton)

Giá trị độ nhớt biểu kiến (tại cùng một nhiệt độ) của chất lỏng Newton là như nhau và của chất lỏng không Newton thì khác nhau tại các tc độ cắt khác nhau.

4. Tóm tắt phương pháp đo độ nhớt nhựa đường

Máy đo độ nhớt nhựa đường  Brookfield mô tả trong Phương pháp này sử dụng để đo độ nhớt nhựa đường polimer ở các nhiệt độ khác nhau. Trong quá trình thí nghiệm nhiệt độ quy định, con thoi trong một ống nhỏ đặc biệt chứa mẫu được quay với tốc độ quy định. Giá trị momen xoắn được đo khi con thoi quay là cơ sở xác định độ nhớt của nhựa đường polimer thông qua hệ số quy đổi momen xoắn sang độ nhớt. Độ nhớt đo được thường được thể hiện bằng đơn vị đo Pa.s.

5. Thiết b, dụng cụ đo độ nhớt nhựa đường

Máy đo độ nhớt nhựa đường Brookfield với các model RV, HA và HB thích hợp đ đo độ nhớt của nhựa đường polimer ở nhiệt độ cao. Các bộ phận chính của Máy đo độ nhớt Brookfield bao gồm:

5.1 Con thoi: mỗi loại máy đo độ nhớt Brookfield nêu trên có kèm theo các con thoi phù hợp với nhớt kế đó. Mỗi con thoi sẽ được dùng để thí nghiệm trong một khoảng độ nhớt nhất định. Ví dụ với con thoi số 21 với tốc độ quay 20 vòng / phút tạo ra tốc độ cắt 18,6 s1 được xem là phù hợp để thí nghiệm xác định độ nhớt của nhựa đường polimer.

5.2 Các bộ phận khác của thiết bị đo độ nhớt nhựa đường:

– Bộ tạo momen xoắn;

– Hệ thống gia nhiệt và điều khiển nhiệt độ;

– ng đựng mẫu, găng tay;

– Kìm kẹp mẫu.

6. Cách tiến hành đo độ nhớt nhựa đường

Với mi loại nht kế Brookfield cụ thể, trình tự thí nghiệm sẽ được mô tả chi tiết trong hướng dẫn đi kèm. Nhìn chung, trình tự thí nghiệm để xác định độ nht của nhựa đường polimer như sau (ví dvới con thoi số 21):

6.1 Lấy mẫu: Theo TCVN 7494 : 2005 (ASTM D140-01), Bitum phương pháp lấy mẫu.

6.2 Bật máy gia nhiệt và cài đặt nhiệt độ thí nghiệm quy định.

6.3 Đợi khoảng 90 phút đến khi nhiệt độ thiết bị ổn định (xem trên màn hình của thiết bị)

6.4 Đun nóng mẫu một cách cn thận và tránh quá nhiệt cục bộ cho đến khi có thể rót mẫu một cách dễ dàng. Thỉnh thoảng quấy mẫu cho đều nhiệt và tăng độ đồng nhất

6.5 Lấy một ống mẫu phù hợp với con thoi số 21 và rót 8 ml mẫu vào đó

6.6 Ly kẹp kẹp ống mẫu cho vào thiết b gia nhiệt

6.7 Đưa con thoi số 21 vào trong ống mẫu và nối với bộ phận tạo momen xoắn

6.8 Ch khoảng 15 phút để nhiệt độ hệ thng ổn định

6.9 Bật thiết bị tạmomen xoắn, đặt tốc độ quay của con thoi là 20 vòng / phút.

6.10 Quan sát màn hình, đọc và ghi lại giá trị độ nhớt hiển thị. Ghi lại ba giá trị đo độ nhớt sau mỗi 60 giây.

Thiết bị máy đo độ nhớt nhựa đường DV2T Brookfield:

Máy đo độ nhớt nhựa đường Model DV2T Brookfield

máy đo độ nhớt dv2t

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt nhựa đường DV2T :

VISCOSITY RANGE
cP (mPa•s)
SPEEDS
MODEL Min. Max. RPM Number of Increments
DV2TLV 1† 6M .1-200 200
DV2TRV 100†† 40M .1-200 200
DV2THA 200†† 80M .1-200 200
DV2THB 800†† 320M .1-200 200

SPRING TORQUE

SPRING TORQUE
MODEL Dyne-cm Milli Newton-m
DV2TLV 673.7 0.0673
DV2TRV 7,187.0 0.7187
DV2THA 14,374.0 1.4374
DV2THB 57,496.0 5.7496
  • Tính năng chi tiết: Máy đo độ nhớt Brookfield DV2TXem tại đây

Phụ kiện chọn thêm để đo độ nhớt nhựa đường

Bộ gia nhiệt Thermosel 

thermosel phụ kiện đo độ nhớt nhựa đường

Thiết bị kiểm soát nhiệt độ Thermosel Brookfield dùng để ổn định mẫu, đo độ nhớt ở nhiệt độ cao,   cho phép kiểm soát nhiệt độ lên tới 300°C. Ứng dụng để đo độ nhớt các mẫu nhựa đường, sáp, polyme

Phạm vi ứng dụng bộ gia nhiệt Thermosel cho máy đo độ nhớt nhựa đường:

  • Ngành sản xuất nhựa đường theo tiêu chuẩn ASTM D4402, vật liệu tổng hợp Polymers, hợp chất polymers, hóa keo và ngành sản xuất keo nóng chảy, hóa mỹ phẩm như sáp vuốt tóc, gel …rất lý tưởng để sử dụng bộ gia nhiệt thermosel kết hợp với máy đo độ nhớt.

Là hệ thống đo an toàn, rất ổn định và chính xác vì:

  • Hệ thống kiểm soát nhiệt độ luôn ổn định.
  • Thể tích dung dịch kiểm tra nhỏ và buồng chứa mẫu được cách ly nên góp phần hạn chế tối đa sự biên thiên nhiệt độ của mẫu thử.
  • Qui trình thử mẫu đơn giản, một khi bạn đã thành thạo với hệ thống đo, kể cả khi bạn là người không có chuyên môn thì chỉ cần tuân thủ theo qui trình đo kết quả thu được sẽ đảm bảo tuyệt đối chính xác.
  • Theo nguyên lý cánh khuấy xoay, hoạt động theo kiểu như thiết bị khuấy tích hợp.

Điểm nổi bật của bộ gia nhiệt Thermosel cho máy đo độ nhớt nhựa đường:

  • Nhiệt độ nung mẫu của bộ gia nhiệt thermosel hoạt động lên đến 300 oC
  • Tín hiệu đầu ra 0 – 4 V DC phù hợp cho việc ghi biểu đồ, cổng giao tiếp ngoại biên RS-232 phù hợp khi sử dụng với máy đo độ nhớt DV2T, DV3T và phần mềm RheocalcT.
  • Tương thích với tất cả các dòng máy đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield và cả máy đo lưu biến DV2T, DV3T.
  • Có sẵn hệ thống kết nối nhanh EZ-Lock giữa cánh khuấy spindle và trục chính của máy để khách hàng lựa chọn thêm nếu muốn thao tác nhanh.
  • Bộ gia nhiệt thermosel điều khiển khả trình cung cấp điểm đặt đơn hoặc tối đa 10 điểm đặt lập trình. Có thể tăng nhiệt độ giữa các điểm đặt nếu được sử dụng với Phần mềm RheocalcT.

thermosel bộ gia nhiệt máy đo độ nhớt

Liên hệ tư vấn: Ms. Hoàng Oanh (0906 931 331) – Xem thêm

Xem thêm các dòng máy đo độ nhớt của Brookfield: Xem tại đây

]]>
https://thietbirongtien.com/shop/nganh-nhua-cao-su/may-do-do-nhot-nhua-duong/feed 0
Máy đo độ nhớt DV2T https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dv2t https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dv2t#respond Wed, 06 May 2020 09:09:45 +0000 https://thietbirongtien.com/?post_type=product&p=6124
  • Thang đo độ nhớt: min 15 – max 6.000.000 cP.
  • Sai số của phép đo: ± 1% của thang đo.
  • Độ lặp lại: ± 0.2%.
  • Thang tốc độ cài đặt: 0.1 – 200 RPM.
  • Có 200 tốc độ lựa chọn để đo độ nhớt.
  • Kết quả đo độ nhớt hiển số trên màn hình màu cảm ứng TouchScreen.
  • Có thể chọn thêm phần mềm RheocalcT Software kết nối máy tính để có nhiều ứng dụng trong việc xử lý kết quả đo.
  • Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz.
  • ]]>
    Máy đo độ nhớt DV2T

    Model: DV2TLV | DV2TRV | DV2THA | DV2THB

    Hãng: Ametek Brookfield – USA

    máy đo độ nhớt dv2t

    Đặc điểm kỹ thuật máy đo độ nhớt DV2T

    • Máy đo độ nhớt DV2T Brookfield hoạt động dựa trên cơ chế quay của cánh khuấy “Spindle” được nhúng ngập trong chất lỏng. Spindle quay trong suốt quá trình đo bằng một motor thông qua một lò xo hiệu chỉnh. Độ lệch của lò xo được biểu thị bằng con trỏ, độ lệch của lò xo càng nhiều thì dung dịch có độ nhớt càng cao, giá trị độ nhớt sẽ ghi nhận khi độ lệch của lò xo rơi vào quỷ đạo ổn định. Dòng máy này hiển thị kết quả độ nhớt đơn vị centipoise trên màn hình TouchScreen.
    • Máy đo độ nhớt DV2T được thiết kế với giao diện thân thiện, màn hình màu 5 inch thuận tiện cho người sử dụng trong việc đo và thu thập dữ liệu của các phép đo đô độ nhớt một cách nhanh chóng và dễ dàng.
    • Phần mềm tạo chương trình mới và được tải lên DV2T thông qua USB Flash Drive, hỗ trợ người sử dụng với các giao thức kiểm tra nhiều bước.
    • Dữ liệu kiểm tra có thể được ghi lại trực tiếp trên máy in hoặc gửi đến máy tính.
    • Có thể điều khiển tự động và thu thập dữ liệu bổ sung nếu chọn thêm phần mềm RheocalcT.
    • Màn hình màu cảm ứng 5 inch giúp người sử dụng thao tác nhanh và tiện lợi.
    • Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ cho người sử dụng: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Đức …
    • Thông tin được hiển thị bao gồm: độ nhớt (cP / mP·s), nhiệt độ (° C / ° F), tốc độ cắt / ứng suất,% mô-men xoắn, spindle/tốc độ, trạng thái chương trình …

    • Khả năng lập trình mới và phân tích kết quả mạnh mẽ đa chiều.
    • Giao diện USB PC kết nối máy tính khi chọn mua thêm phần mềm ứng dụng RheocalcT Software, và kết nối đầu ra với máy in mini Dymo printer.
    • Phần mềm cao cấp RheocalcT Software đáp ứng tất cả các ứng dụng và yêu cầu của khách hàng.
    • Tăng cường bảo mật nâng cao với cấp độ người dùng và quyền truy cập mật khẩu có thể tùy chỉnh để tuân thủ các yêu cầu quy định, chẳng hạn như 21 CFR Phần 11.

    Thông số kỹ thuật

    Máy đo độ nhớt DV2T

    VISCOSITY RANGE
    cP (mPa•s)
    SPEEDS
    MODEL Min. Max. RPM Number of Increments
    DV2TLV 1† 6M .1-200 200
    DV2TRV 100†† 40M .1-200 200
    DV2THA 200†† 80M .1-200 200
    DV2THB 800†† 320M .1-200 200

    SPRING TORQUE

    SPRING TORQUE
    MODEL Dyne-cm Milli Newton-m
    DV2TLV 673.7 0.0673
    DV2TRV 7,187.0 0.7187
    DV2THA 14,374.0 1.4374
    DV2THB 57,496.0 5.7496

    † 1 cP achieved with UL Adapter accessory. 15 cP on LV with standard spindles.
    ††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.
    M=1 million cP=Centipoise mPa·s=Millipascal·seconds

    Cách chọn model máy đo độ độ nhớt Brookfield

    • LV phù hợp cho những mẫu có độ nhớt thấp như mực, dầu và dung môi.
    • RV phù hợp cho những mẫu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. như kem, thực phẩm và sơn.
    • HA phù hợp cho những mẫu có độ nhớt hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV,  như gel, sô cô la và epoxies.
    • HB phù hợp cho những mẫu có độ nhớt hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA  như nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.

    Cung cấp bao gồm:

    • Máy đo độ nhớt DV2T.
    • Dây nguồn.
    • Bộ spindle:  4 cái (Model: DV2TLV) (61, 62, 63, 64) hoặc 6 cái (Model: DV2TRV | DV2THA | DV2THB)(RV-2, RV-3, RV-4, RV-5, RV-6, RV-7).
    • Bộ Guard Leg cố định spindle để khuấy không bị lệch trục dẫn đến sai số nhiều.
    • Chân đế kiểu G.
    • Đầu đo nhiệt độ RTD Temp Probe.
    • Vali chống xốc bảo vệ máy.

    Các phụ kiện có thể chọn thêm:

    • Nhớt chuẩn silicone các loại.
    • Thêm spindle.
    • Đầu đo nhiệt độ RTD Temp Probe.
    • Phụ kiện kết nối spindle nhanh với máy “EZ-Lock Coupling”.
    • Máy in nhỏ Dymo Printer.
    • Kiểu giá đỡ máy kết nối nhanh.
    • Thiết bị điều nhiệt nóng, lạnh
    • Phụ kiện “Small Sample Adapter” đo lượng mẫu thể tích ít.
    • Phụ kiện “UL Adapter” đo độ nhớt < 15 cP.
    • Phụ kiện “Thermosel” đo mẫu nhiệt độ nóng chảy.
    • Phụ kiện “Helipath Stand with T-Bar Spindle” đo mẫu tạo bọt khi khuấy trộn.
    • Phần mềm RheoCalcT Software.

    Thông tin liên hệ tư vấn – báo giá: Ms. Hoàng Oanh (0906 931 331) – Xem thêm

    ]]>
    https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dv2t/feed 0
    Máy đo độ nhớt DVE https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dve https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dve#respond Wed, 06 May 2020 08:52:42 +0000 https://thietbirongtien.com/?post_type=product&p=6121
  • Thang đo độ nhớt: min 15 – max 2.000.000 cP.
  • Sai số của phép đo: ± 1% của thang đo.
  • Độ lặp lại: ± 0.2%.
  • Thang tốc độ cài đặt: 0.3 – 100 RPM.
  • Có 18 tốc độ lựa chọn để đo độ nhớt.
  • Kết quả đo độ nhớt hiển số trên màn hình màu LCD.
  • Nguồn điện sử dụng: Adapter.
  • ]]>
    Máy đo độ nhớt DVE

    Model: LVDV-E | RVDV-E | HADV-E | HBDV-E

    Hãng: Ametek Brookfield – USA

    máy đo độ nhớt dve

     

    Máy đo độ nhớt DVE Brookfield là dòng máy đo độ nhớt cơ bản của Brookfield để. Giao diện dễ sử dụng cho phép người vận hành đo độ nhớt một cách dễ dàng và tiết kiệm thời gian. Màn hình hiển thị số đảm bảo đọc kết quả độ nhớt và mô-men một cách dễ dàng. Chất lượng sản xuất đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và tuổi thọ dài.

    Máy đo độ nhớt DVE Brookfield hoạt động dựa trên cơ chế quay của cánh khuấy “Spindle” được nhúng ngập trong chất lỏng. Spindle quay trong suốt quá trình đo bằng một motor thông qua một lò xo hiệu chỉnh. Độ lệch của lò xo được biểu thị bằng con trỏ, độ lệch của lò xo càng nhiều thì dung dịch có độ nhớt càng cao, giá trị độ nhớt sẽ ghi nhận khi độ lệch của lò xo rơi vào quỷ đạo ổn định. Dòng máy này hiển thị kết quả độ nhớt đơn vị centipoise trên màn hình LCD.

    Ứng dụng máy đo độ nhớt DVE Brookfield:

    • Đo độ nhớt trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa chua, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
    • Đo độ nhớt trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt cho dầu gội, đo độ nhớt cho kem đánh răng, đo độ nhớt cho dung dịch thuốc, đo độ nhớt cho kem dưỡng da…
    • Đo độ nhớt trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…
    • Ứng dụng trong dạy học, nghiên cứu: đo độ nhớt trong môi trường nuôi cấy vi sinh, môi trường nuôi cấy tế bào, dung môi…

    Tính năng tiêu biểu của máy đo độ nhớt DVE Brookfield:

    • Mô men xoắn của spindle cảm biến liên tục giúp nhận được kết quả đo nhanh hơn.
    • Độ chính xác đo mô men xoắn là 1% cho toàn thang đo.
    • Độ lặp lại đạt được 0.2% phạm vi toàn thang đo.
    • Hiển thị số trực tiếp ra màn hình LCD các thông số: kết quả độ nhớt Centipoise, % mô men lực xoắn, mã spindle/tốc độ …
    • Thao tác dễ dàng bằng phím bấm, đơn giản và dễ sử dụng.
    • Tương thích với tất cả các phụ kiện chọn thêm khác của Brookfield.
    • Máy được sản xuất theo tiêu chuẩn NIST-Viện tiêu chuẩn và kỹ thuật quốc gia Hoa kỳ.
    • Có đến 18 tốc độ spindle lựa chọn đo ứng với từng loại mẫu cần đo.

    Thông số kỹ thuật máy đo độ nhớt DVE Brookfield:

    VISCOSITY RANGE
    cP (mPa•s)
    SPEEDS
    MODEL Min. Max. RPM Number of Increments
    LVDV-E 1† 2M 0.3-100 18
    RVDV-E 100†† 13M 0.3-100 18
    HADV-E 200†† 26M 0.3-100 18
    HBDV-E 800†† 104M 0.3-100 18

    SPRING TORQUE

    SPRING TORQUE
    MODEL Dyne-cm Milli Newton-m
    LVDV-E 673.7 0.0673
    RVDV-E 7,187.0 0.7187
    HADV-E 14,374.0 1.4374
    HBDV-E 57,496.0 5.7496

    † 1 cP achieved with UL Adapter accessory.  15 cP on LV with standard spindles.
    ††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.
    B=1 Billion     M=1 million     cP=Centipoise     mPa·s=Millipascal·seconds

    • LV phù hợp với mẫu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Điển hình như: mực, dầu và dung môi.
    • RV phù hợp với mẫu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Điển hình như: kem, thực phẩm và sơn.
    • HA phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Điển hình như:  gel, sô cô la và epoxies.
    • HB phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Điển hình như: nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.

    Cung cấp bao gồm:

    • Máy đo độ nhớt hiện số DVE.
    • Bộ nguồn Adapter.
    • Bộ spindle:  4 cái (LVDV-E) (61, 62, 63, 64) hoặc 6 cái (RVDV-E | HADV-E | HBDV-E) (RV-2, RV-3, RV-4, RV-5, RV-6, RV-7).
    • Bộ Guard Leg cố định spindle để khuấy không bị lệch trục dẫn đến sai số nhiều.
    • Chân đế kiểu chữ A.
    • Vali chống xốc bảo vệ máy.

    Các phụ kiện có thể chọn thêm:

    • Nhớt chuẩn silicone các loại.
    • Thêm spindle.
    • Kiểu giá đỡ máy kết nối nhanh.
    • Thiết bị điều nhiệt nóng, lạnh
    • Phụ kiện “Small Sample Adapter” đo lượng mẫu thể tích ít.
    • Phụ kiện “UL Adapter” đo độ nhớt < 15 cP

    Thông tin liên hệ tư vấn – báo giá: Ms. Hoàng Oanh (0906 931 331) – Xem thêm

    ]]>
    https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dve/feed 0
    Máy đo độ nhớt DV1M https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dv1m https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dv1m#respond Wed, 06 May 2020 08:34:04 +0000 https://thietbirongtien.com/?post_type=product&p=6118
  • Thang đo độ nhớt: Min. 200 – Max. 26.000.000 cP.
  • Sai số của phép đo: ± 1% của thang đo.
  • Độ lặp lại: ± 0.2%.
  • Thang tốc độ cài đặt: 0.3 – 100 RPM.
  • Có 18 tốc độ lựa chọn để đo độ nhớt.
  • Kết quả đo độ nhớt hiển số trên màn hình màu LCD.
  • ]]>
    Máy đo độ nhớt DV1M

    Model: DV1MLV | DV1MRV | DV1MHA | DV1MHB

    Hãng: Ametek Brookfield – USA

    Máy đo độ nhớt dv1m

    Máy đo độ nhớt DV1M Brookfield hoạt động dựa trên cơ chế quay của cánh khuấy “Spindle” được nhúng ngập trong chất lỏng. Spindle quay trong suốt quá trình đo bằng một motor thông qua một lò xo hiệu chỉnh. Độ lệch của lò xo được biểu thị bằng con trỏ, độ lệch của lò xo càng nhiều thì dung dịch có độ nhớt càng cao, giá trị độ nhớt sẽ ghi nhận khi độ lệch của lò xo rơi vào quỷ đạo ổn định. Dòng máy này hiển thị kết quả độ nhớt đơn vị Centipoise (cP) trên màn hình LCD.

    Ứng dụng máy đo độ nhớt DV1M Brookfield:

    • Đo độ nhớt trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa chua, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
    • Đo độ nhớt trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt cho dầu gội, đo độ nhớt cho kem đánh răng, đo độ nhớt cho dung dịch thuốc, đo độ nhớt cho kem dưỡng da…
    • Đo độ nhớt trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…

    Máy đo độ nhớt DV1M Brookfield với đặc điểm nổi bật là khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh. Đo độ nhớt và nhiệt độ đồng thời (với đầu dò nhiệt độ tùy chọn) với lựa chọn 18 tốc độ khác nhau. Với chức năng đo thời gian, dữ liệu có thể dễ dàng được gửi đến PC hoặc máy in. Máy đo độ nhớt DV1M Brookfield  hỗ trợ nhiều ngôn ngữ khác nhau như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha. Phần mềm tùy chọn (Wingather SQ Software) cho phép DV1M thu thập, phân tích và ghi lại dữ liệu của các phép đo.

    Đặc tính nổi bật của Máy đo độ nhớt DV1M Brookfield:

    • Có thể chọn thêm option Giao diện PC để sử dụng với phần mềm Wingather SQ tùy chọn và kết nối đầu ra với máy in
    • Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha
    • Giao diện người dùng được đơn giản hóa để truy cập trực tiếp vào các tính năng
    • Truy cập trực tiếp vào chức năng đo thời gian (thời gian để mô-men xoắn, thời gian dừng lại)
    • Khả năng bù nhiệt độ đến ± 5°C
    • Hiển thị các giá trị:

    1. Độ nhớt (cP hoặc mPa s)
    2. Nhiệt độ (°C hoặc° F) (nếu option đầu dò nhiệt độ)
    3. % mô-men xoắn
    4. Tốc độ (vòng / phút)
    • Sử dụng Spindles
    • Độ chính xác đo mô men xoắn: 1% phạm vi toàn thang đo
    • Độ lặp lại: 0,2% của phạm vi toàn thang đo
    • Chọn tất cả các chức năng từ bàn phím thân thiện với người dùng
    • Lựa chọn 18 tốc độ quay
    • Đầu dò nhiệt độ RTD tùy chọn
    • Chức năng tự động zero để đảm bảo đo mô-men xoắn chính xác
    • Chức năng phạm vi tự động để xác định phạm vi toàn thang đo (FSR) cho tất cả các kết hợp trục chính/ tốc độ
    • Cảnh báo tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá phạm vi đo
    • Tính năng Dừng thời gian để đo độ nhớt theo khoảng thời gian chính xác do người sử dụng chỉ định
    • Tính năng Time to Torque để đo khoảng thời gian để mẫu đạt giá trị mô-men xoắn do người sử dụng xác định
    • Tương thích với tất cả các phụ kiện Brookfield
    • Có sẵn các tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST

    Thông số kỹ thuật máy đo độ nhớt DV1M Brookfield:

    • Thang đo độ nhớt: Min. 200 – Max. 26.000.000 cP.
    • Sai số của phép đo: ± 1% của thang đo.
    • Độ lặp lại: ± 0.2%.
    • Thang tốc độ cài đặt: 0.3 – 100 RPM.
    • Có 18 tốc độ lựa chọn để đo độ nhớt.
    • Kết quả đo độ nhớt hiển số trên màn hình màu LCD.
    • Nên chọn thêm phần mềm Wingather Software kết nối máy tính để có nhiều ứng dụng trong việc xử lý kết quả đo.
    • Nguồn điện sử dụng: 220V/50 Hz.

    Thông số kỹ thuật:

    VISCOSITY RANGE
    cP (mPa•s)
    SPEEDS
    MODEL Min. Max. RPM Number of Increments
    DV1MLV 1† 2M .3-100 18
    DV1MRV 100†† 13M .3-100 18
    DV1MHA 200†† 26M .3-100 18
    DV1MHB 800†† 104M .3-100 18

    SPRING TORQUE

    SPRING TORQUE
    MODEL Dyne-cm Milli Newton-m
    DV1MLV 673.7 0.0673
    DV1MRV 7,187.0 0.7187
    DV1MHA 14,374.0 1.4374
    DV1MHB 57,496.0 5.7496

    † 1 cP achieved with UL Adapter accessory. 15 cP on LV with standard spindles.
    ††Minimum viscosity is achieved with optional RV/HA/HB spindle.

    Cung cấp bao gồm:

    • Máy đo độ nhớt DV1M.
    • Dây nguồn.
    • Bộ spindle:  4 cái (DV1LV) (61, 62, 63, 64) hoặc 6 cái (DV1MRV / DV1MHA / DV1MHB)(RV-2, RV-3, RV-4, RV-5, RV-6, RV-7).
    • Bộ Guard Leg cố định spindle để khuấy không bị lệch trục dẫn đến sai số nhiều.
    • Chân đế kiểu G.
    • Vali chống xốc bảo vệ máy.

    Các phụ kiện có thể chọn thêm:

    • Nhớt chuẩn silicone các loại.
    • Thêm spindle.
    • Đầu đo nhiệt độ RTD Temp Probe.
    • Phụ kiện kết nối spindle nhanh với máy “EZ-Lock Coupling”.
    • Máy in nhỏ Dymo Printer.
    • Kiểu giá đỡ máy kết nối nhanh.
    • Thiết bị điều nhiệt nóng, lạnh
    • Phụ kiện “Small Sample Adapter” đo lượng mẫu thể tích ít.
    • Phụ kiện “UL Adapter” đo độ nhớt < 15 cP.
    • Phụ kiện “Thermosel” đo mẫu nhiệt độ nóng chảy.
    • Phụ kiện “Helipath Stand with T-Bar Spindle” đo mẫu tạo bọt khi khuấy trộn.
    • Phần mềm Wingather Software

    Thông tin liên hệ tư vấn – báo giá: Ms. Hoàng Oanh (0906 931 331) – Xem thêm

    ]]>
    https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dv1m/feed 0
    Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dvnext-brookfield https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dvnext-brookfield#respond Wed, 06 May 2020 07:18:27 +0000 https://thietbirongtien.com/?post_type=product&p=6107
  • Kết nối Ethernet để dễ dàng lưu dữ liệu của bạn
  • Kết nối LIMS (Laboratory Information Management System): người dùng có thể truy cập dữ liệu mọi lúc
  • Tuân thủ 21 CFR Part 11 (liên quan đến hồ sơ và chữ ký điện tử, ảo vệ hồ sơ chống lại thao tác hoặc truy cập trái phép, Kiểm soát truy cập của các cá nhân được ủy quyền)
  • ]]>
    Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield

    Model: DVNXLV | DVNXRV | DVNXHA | DVNXHB

    Hãng: Ametek Brookfield – USA

    GIẢI PHÁP ĐO ĐỘ NHỚT CHUYÊN DÙNG TRONG NGÀNH DƯỢC

    Máy đo độ nhớt DVNext

     

    Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield – Chuyên dùng trong ngành Dược và các phòng thí nghiệm mới hiện đại, tuân thủ tiêu chuẩn FDA 21CFR Part 11 and GAMP (liên quan đến hồ sơ và chữ ký điện tử, ảo vệ hồ sơ chống lại thao tác hoặc truy cập trái phép, Kiểm soát truy cập của các cá nhân được ủy quyền).

    Đặc điểm nổi bật Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield:

    • Khởi động và vận hành nhanh chóng
    • Điều chỉnh vị trí cân bằng của máy bằng kỹ thuật số, thay cho phương pháp dùng giọt nước truyền thống.
    • Kiểm tra dao động tự động
    • Kết nối Ethernet để dễ dàng lưu dữ liệu của bạn
    • Kết nối LIMS (Laboratory Information Management System): người dùng có thể truy cập dữ liệu mọi lúc
    • Tuân thủ 21 CFR Part 11 (liên quan đến hồ sơ và chữ ký điện tử, ảo vệ hồ sơ chống lại thao tác hoặc truy cập trái phép, Kiểm soát truy cập của các cá nhân được ủy quyền)
    • Hệ thống khớp nối từ
    • Lắp đặt hoặc tháo spindles nhanh chóng.
    • Barcode Scanning: Quét mã vạch nhận biết spindles, để quá trình làm việc với máy được dễ dàng, thuận tiện.
    • Có Cone/Plate versions

    Tính năng Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield:

    • Cone/Plate Version
    • Màn hình hiển thị là màn hình cảm ứng 7-inch (Full Color Touch Screen Display )
    1. Kiểm soát nâng cao
    2. Vẽ đồ thị thời gian thực
    3. Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ
    • Màn hình hiển thị các thông số:

      1. Viscosity (cP or mPa•s)
      2. Temperature (°C or °F)
      3. Shear Rate/Stress
      4. % Torque
      5. Speed/Spindle
      6. Step Program Status
      7. Math Model Calculations
    • Các mô hình toán học tích hợp để phân tích dữ liệu ở chế độ độc lập, ví dụ: Casson, Bing-ham, Power Law, Thix Index
    • Kiểm soát nhiệt độ của mẫu nếu kết nối với bể điều nhiệt AMETEK Brookfield ( TC series Baths and AP/SD Controllers) hoặc bộ Thermosel (AMETEK Brookfield Thermosel System)
    • Lập trình độc lập
    • Đầu dò nhiệt độ PT-100
    • Độ chính xác: ± 1,0% toàn thang đo
    • Hiển thị với dữ liệu thử nghiệm
    • Độ lặp lại: ±0.2%
    • Phân tích các đặc điểm như: ứng suất (yield stress), flow curves (mixing, pumping, spraying: trộn, bơm, phun), leveling and recovery
    • Giao diện PC USB cung cấp điều khiển máy tính tùy chọn và khả năng thu thập dữ liệu tự động
    • Lưu trữ dữ liệu: 150 MBGAMP
    • 21 CFR Part 11 Compliant:  Quyền truy cập của người dùng có thể tùy chỉnh Ngày và thời gian đóng dấu Tệp chữ ký điện tử Các tệp PDF không thể lưu trữ. (21 CFR Part 11 Compliant: Điều 21 CFR Phần 11 của Bộ luật liên bang đối với Quản lý thực phẩm và dược phẩm (FDA) hướng dẫn về hồ sơ điện tử và chữ ký điện tử ở Hoa Kỳ)
    • Tùy chọn tích hợp:

      1. Mô hình toán
      2. Kiểm soát nhiệt độ
      3. Kiểm tra năng suất
      4. Giới hạn QC lập trình / Báo động / Kết thúc

    Thông số kỹ thuật Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield

    Model: DVNXLV | DVNXRV | DVNXHA | DVNXHB

    Brookfield-DVNext

    Tương tự như các dòng máy đo độ nhớt khác của Brookfield, Máy đo độ nhớt DVNext Brookfield cũng có thiết kế với các thang đo độ nhớt khác nhau, phù hợp cho nhiều loại mẫu:

    • LV phù hợp với mẫu có độ nhớt thấp và có thể đo các vật liệu mỏng nhất. Điển hình như: mực, dầu và dung môi.
    • RV phù hợp với mẫu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng mô-men LV. Điển hình như: kem, thực phẩm và sơn.
    • HA phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng mô-men RV. Điển hình như:  gel, sô cô la và epoxies.
    • HB phù hợp với mẫu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng lò xo mô-men xoắn HA. Điển hình như: nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.
      VISCOSITY RANGE cP(mPa•s) SPEEDS  (2600 available)
    MODEL Min. Max. RPM Increments
    DVNXLV 1† 6M 0.01-250 2.6K
    DVNXRV 100†† 40M 0.01-250 2.6K
    DVNXHA 200†† 80M 0.01-250 2.6K
    DVNXHB 800†† 320M 0.01-250 2.6K

    †1 cP achieved with UL Adapter accessory. 15 cP on LV with standard spindles.

    †† Minimum visocosity is achieved with optiuonal RV/HA/HB-1 spindle.

    B = 1 billion  M = 1 million  K = 1 thousand  cP = Centipoise

    mPa•s = Millipascal•seconds

    Phụ kiện chọn thêm:

    • RheocalcT Software
    • Label Printer
    • Bar Code Scanner
    • Vane Spindles
    • Ball Bearing Suspension (standard in high torque instruments)
    • Viscosity Standards
    • RV/HA/HB-1 Spindle
    • Magnetic Coupling System
    • Quick Action Lab Stand
    • Temperature Bath
    • Small Sample Adapter
    • UL Adapter
    • Thermosel
    • Helipath Stand with T-bar Spindles
    • Spiral Adapter DIN Adapter

    Ứng dụng của phần mềm RheoCalcT Software:

    • RheoCalcT Software kết nối được với DV2T, DV3T hoặc DVNX, có thể điều khiển thiết bị từ máy tính, điều khiển thiết bị chạy theo chương trình soạn trước trên máy tính. Tính toán data theo một số công thức liên quan đến lưu biến. Lưu được dữ liệu, biểu diễn kết quả đo bằng đồ thị, in đồ thị, xuất data ra excel. Có bảo mật theo CFR 21 (phù hợp ngành dược).

    Hướng dẫn cách chọn đúng model máy đo độ nhớt Brookfield:

    • DVNext-LV: sử dụng đo sản phẩm có độ nhớt thấp vàđo các vật liệu mỏng nhất nghĩa là khi đổ dung dịch này ra mặt phẳng thì chúng chảy tràn lang không thể cố định. Ví dụ điển hình bao gồm: mực in các loại, dầu và dung môi, nước ép trái cây giải khát, nước khoáng, bia rượu, sữa tươi …
    • DVNext-RV: dành cho các vật liệu có độ nhớt trung bình so với các vật liệu được đo bằng máy DVNXLV. Ví dụ điển hình bao gồm kem, thực phẩm và sơn.
    • DVNext-HA: dành cho các vật liệu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng máy DVNXRV. Ví dụ điển hình bao gồm gel, sôcôla và epoxies.
    • DVNext-HB: dành cho các vật liệu có độ nhớt cao hơn so với các vật liệu được đo bằng máy DVNXHA. Các ví dụ điển hình bao gồm nhựa đường, hợp chất xút và mật rỉ.

    Thông tin liên hệ tư vấn – báo giá: Ms. Hoàng Oanh (0906 931 331) – Xem thêm

    ]]>
    https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-dvnext-brookfield/feed 0
    Máy đo độ nhớt KU https://thietbirongtien.com/shop/thiet-bi-co-ban/may-do-do-nhot-ku Thu, 16 Apr 2020 02:14:22 +0000 http://source.wpopal.com/ekommart/shop/enormous-iron-car/ Màn hình LED hiển thị kết quả đo theo đơn vị độ nhớt thiết lập sẵn
    • Krebs Units KU
    • Gram Units gm
    • Centipoise cP
    Khoảng đo
    • Krebs Units : 40 ~ 141 KU
    • Gram Unit : 32 ~ 1099 gm
    • Centipoise : 27 ~ 5274 cP
    Độ chính xác: ± 1.0% thang đo Độ lặp lại: ±0.5%]]>
    MÁY ĐO ĐỘ NHỚT KU 

    Model: KU3

    Hãng: Ametek Brookfield (USA)

    Ứng dụng máy đo độ nhớt KU:

    Đo độ nhớt trong ngành công nghiệp sơn, mực in, keo, vật liệu phủ theo đơn vị KU

    Máy đo độ nhớt KU3

    Máy được sử dụng rộng rãi để thực hiện các phép đo độ nhớt trên sơn / lớp phủ theo tiêu chuẩn ASTM D562.

    • Máy thiết kế theo công nghệ cảm biến liên tục nên kết quả đọc chính xác cao, lên đến ± 1% của phạm vi toàn thang đo.
    • Màn hình kỹ thuật số LED sẽ hiển thị kết quả theo đơn vị Krebs, grams, và centipoise (tuy nhiên giá trị centipoise này chỉ ở mức tương đối và được hiểu theo hướng tham khảo).
    • Khớp nối giữa Spindle và máy đo độ nhớt ku kiểu từ tính, kết nối nhanh.
    • Cho phép đo mẫu lấy kết quả nhanh để xác định tính đồng nhất khi cần thiết.
    • Phạm vi thang đo được mở rộng hơn nhiều so với dòng máy cũ, từ 40-141KU, 32-1099g, 27-5274 cP.
    • Dễ sử dụng, máy nhẹ, qui trình đo mẫu được thiết lặp đơn giản hóa rất nhiều.
    • Có chức năng khóa kết quả đo với phím hold có sẵn ở mặt trước của máy.
    • Máy thiết kế theo tiêu chuẩn ASTM D562, NIST.
    • Phạm vi đo: 40-141 KU, 32-1,099 g, 27-5.274 cP *.
    • Độ chính xác: ± 1% của phạm vi toàn thang đo.
    • Độ lặp lại: ± 0,5% của phạm vi toàn thang đo.
    • Tốc độ Spindle: 200 vòng / phút, sai số: ± 0,1 vòng / phút.
    • Trọng lượng tịnh:2 kg.
    • Tổng trọng lượng:10,2 kg.
    • Kích thước: 21 x 12 x 17in – Thùng carton
    • Môi trường hoạt động: 0 ° C (32 ° F) đến 40 ° C (104 ° F)
      0% – 80% R.H.: Không khí không ngưng tụ
    • Đánh giá bảo vệ chống xâm nhập: IP20

    Cung cấp bao gồm:

    • Máy chính
    • 1 Spindle Krebs.
    • Adapter.
    • Chân đế.
    • Dây nguồn

    Liên hệ tư vấn: Ms. Hoàng Oanh (0906 931 331) – Xem thêm

    ]]>